| 1 |
Đặng Cửu Tùng Lân
|
Đồng Nai
|
200000036 |
Cặp đôi Đôi Nam Cờ Tướng chớp |
| 2 |
Hà Văn Tiến
|
Đồng Nai
|
200000003 |
Cặp đôi Đôi Nam Cờ Tướng chớp |
| 3 |
Nguyễn Thành Bảo
|
Đồng Nai
|
200000002 |
Cặp đôi Đôi Nam Cờ Tướng chớp |
| 4 |
Trần Quang Nhật
|
Gia Lai
|
200000291 |
Cặp đôi Đôi Nam Nữ Cờ Tướng chớp |
| 5 |
Trần Thị Như Ý
|
Gia Lai
|
200000118 |
Cặp đôi Đôi Nam Nữ Cờ Tướng chớp |
| 6 |
Đỗ Như Khánh
|
Bắc Ninh
|
200000208 |
Cá nhân Nam Cờ Tướng chớp |
| 7 |
Nguyễn Hoàng Yến
|
TP. Hồ Chí Minh
|
200000084 |
Cá nhân Nữ Cờ Tướng chớp |
| 8 |
Nguyễn Anh Đức
|
Bình Dương
|
200000012 |
Đồng đội Nam Cờ Tướng chớp |
| 9 |
Nguyễn Phúc Lợi
|
Bình Dương
|
200000024 |
Đồng đội Nam Cờ Tướng chớp |
| 10 |
Phan Thanh Giản
|
Bình Dương
|
200000004 |
Đồng đội Nam Cờ Tướng chớp |
| 11 |
Tô Thiên Tường
|
Bình Dương
|
200000035 |
Đồng đội Nam Cờ Tướng chớp |
| 12 |
Đào Thị Thùy Tiên
|
Quảng Ninh
|
200000105 |
Đồng đội Nữ Cờ Tướng chớp |
| 13 |
Đinh Thị Quỳnh Anh
|
Quảng Ninh
|
200000087 |
Đồng đội Nữ Cờ Tướng chớp |
| 14 |
Nguyễn Đức Mạnh
|
Bắc Ninh
|
200000238 |
Cá nhân Nam Cờ Tướng chớp truyền thống |
| 15 |
Nguyễn, Thiên Kim
|
Quảng Ninh
|
200000265 |
Cá nhân Nữ Cờ Tướng chớp truyền thống |
| 16 |
Phạm Huy Khánh
|
Đà Nẵng
|
200000306 |
Cặp đôi Đôi Nam Cờ Tướng siêu chớp |
| 17 |
Phạm Văn Tuân
|
Đà Nẵng
|
200000342 |
Cặp đôi Đôi Nam Cờ Tướng siêu chớp |
| 18 |
Bùi Kim Lê
|
Gia Lai
|
200000350 |
Cặp đôi Đôi Nam Nữ Cờ Tướng siêu chớp |
| 19 |
Bùi Thanh Huyền
|
Gia Lai
|
200000312 |
Cặp đôi Đôi Nam Nữ Cờ Tướng siêu chớp |
| 20 |
Phạm Bùi Công Nghĩa
|
Gia Lai
|
200000349 |
Cặp đôi Đôi Nam Nữ Cờ Tướng siêu chớp |
| 21 |
Nguyễn Minh Hưng
|
Đồng Nai
|
200000028 |
Cá nhân Nam Cờ Tướng siêu chớp |
| 22 |
Ngô Thừa Ân
|
TP. Hồ Chí Minh
|
200000104 |
Cá nhân Nữ Cờ Tướng siêu chớp |
| 23 |
Dương Đắc Quang
|
TP. Hồ Chí Minh
|
200000297 |
Đồng đội Nam Cờ Tướng siêu chớp |
| 24 |
Nguyễn Quang Nhật
|
TP. Hồ Chí Minh
|
200000005 |
Đồng đội Nam Cờ Tướng siêu chớp |
| 25 |
Phan Hùng Chí
|
TP. Hồ Chí Minh
|
200000296 |
Đồng đội Nam Cờ Tướng siêu chớp |
| 26 |
Phan Huy Hoàng
|
TP. Hồ Chí Minh
|
200000168 |
Đồng đội Nam Cờ Tướng siêu chớp |
| 27 |
Đỗ Quỳnh Trâm
|
Đà Nẵng
|
200000304 |
Đồng đội Nữ Cờ Tướng siêu chớp |
| 28 |
Lê, Yến Trang
|
Đà Nẵng
|
200000182 |
Đồng đội Nữ Cờ Tướng siêu chớp |
| 29 |
Lê Trịnh Văn Sơn
|
Đồng Nai
|
200000387 |
Cặp đôi Đôi Nam Cờ Tướng siêu chớp truyền thống |
| 30 |
Ngô Xuân Gia Huy
|
Đồng Nai
|
200000242 |
Cặp đôi Đôi Nam Cờ Tướng siêu chớp truyền thống |
| 31 |
Bùi Kim Lê
|
Gia Lai
|
200000350 |
Cặp đôi Đôi Nam Nữ Cờ Tướng siêu chớp truyền thống |
| 32 |
Bùi Thanh Huyền
|
Gia Lai
|
200000312 |
Cặp đôi Đôi Nam Nữ Cờ Tướng siêu chớp truyền thống |
| 33 |
Phạm Bùi Công Nghĩa
|
Gia Lai
|
200000349 |
Cặp đôi Đôi Nam Nữ Cờ Tướng siêu chớp truyền thống |
| 34 |
Mai Sỹ Khánh Duy
|
Lam Kinh kỳ nghệ
|
200000169 |
Cá nhân Nam Cờ Tướng siêu chớp truyền thống |
| 35 |
Nguyễn, Thiên Kim
|
Quảng Ninh
|
200000265 |
Cá nhân Nữ Cờ Tướng siêu chớp truyền thống |
| 36 |
Dương Văn Hải
|
Đà Nẵng
|
200000244 |
Đồng đội Nam Cờ Tướng siêu chớp truyền thống |
| 37 |
Nguyễn Thành Bảo
|
Đà Nẵng
|
200000002 |
Đồng đội Nam Cờ Tướng siêu chớp truyền thống |
| 38 |
Nguyễn Việt Tuấn
|
Đà Nẵng
|
200000253 |
Đồng đội Nam Cờ Tướng siêu chớp truyền thống |
| 39 |
Phạm Văn Tuân
|
Đà Nẵng
|
200000342 |
Đồng đội Nam Cờ Tướng siêu chớp truyền thống |
| 40 |
Đỗ Quỳnh Trâm
|
Đà Nẵng
|
200000304 |
Đồng đội Nữ Cờ Tướng siêu chớp truyền thống |
| 41 |
Lê, Yến Trang
|
Đà Nẵng
|
200000182 |
Đồng đội Nữ Cờ Tướng siêu chớp truyền thống |
| 42 |
Nguyễn Đức Thái
|
Kỳ đạo Hoài Đức
|
200000241 |
Cặp đôi Đôi Nam Cờ Tướng truyền thống |
| 43 |
Nguyễn Văn Duân
|
Kỳ đạo Hoài Đức
|
200000240 |
Cặp đôi Đôi Nam Cờ Tướng truyền thống |
| 44 |
Trần Thị Tình
|
Kỳ đạo Hoài Đức
|
200000123 |
Cặp đôi Đôi Nam Cờ Tướng truyền thống |
| 45 |
Mai Khánh Đăng Bảo
|
Thanh Hóa
|
200000309 |
Cặp đôi Đôi Nam Nữ Cờ Tướng truyền thống |
| 46 |
Nguyễn, Thị Tú Anh
|
Thanh Hóa
|
200000285 |
Cặp đôi Đôi Nam Nữ Cờ Tướng truyền thống |
| 47 |
Trịnh Phương Nhật Anh
|
Thanh Hóa
|
200000310 |
Cặp đôi Đôi Nam Nữ Cờ Tướng truyền thống |
| 48 |
Nguyễn Trường Phúc
|
Đồng Nai
|
200000042 |
Cá nhân Nam Cờ Tướng truyền thống |
| 49 |
Bùi, Hồng Ngọc
|
TP. Hồ Chí Minh
|
200000180 |
Cá nhân Nữ Cờ Tướng truyền thống |
| 50 |
Dương Đắc Quang
|
TP. Hồ Chí Minh
|
200000297 |
Đồng đội Nam Cờ Tướng truyền thống |
| 51 |
Phan Hùng Chí
|
TP. Hồ Chí Minh
|
200000296 |
Đồng đội Nam Cờ Tướng truyền thống |
| 52 |
Trần Lê Khánh Hưng
|
TP. Hồ Chí Minh
|
200000298 |
Đồng đội Nam Cờ Tướng truyền thống |
| 53 |
Nguyễn, Thị Tú Anh
|
Huế
|
200000285 |
Đồng đội Nữ Cờ Tướng truyền thống |
| 54 |
Nguyễn, Thùy Dương
|
Huế
|
200000206 |
Đồng đội Nữ Cờ Tướng truyền thống |
| 55 |
Nguyễn Minh Nhật Quang
|
TP. Hồ Chí Minh
|
200000025 |
Cặp đôi Đôi Nam Cờ Tướng nhanh |
| 56 |
Trần Tiến Huy
|
TP. Hồ Chí Minh
|
200000210 |
Cặp đôi Đôi Nam Cờ Tướng nhanh |
| 57 |
Vũ Quốc Đạt
|
TP. Hồ Chí Minh
|
200000017 |
Cặp đôi Đôi Nam Cờ Tướng nhanh |
| 58 |
Trần Quang Nhật
|
Gia Lai
|
200000291 |
Cặp đôi Đôi Nam Nữ Cờ Tướng nhanh |
| 59 |
Trần Thị Như Ý
|
Gia Lai
|
200000118 |
Cặp đôi Đôi Nam Nữ Cờ Tướng nhanh |
| 60 |
Dương Hồ Bảo Duy
|
Đồng Nai
|
200000039 |
Cá nhân Nam Cờ Tướng nhanh |
| 61 |
Cao Phương Thanh
|
TP. Hồ Chí Minh
|
200000092 |
Cá nhân Nữ Cờ Tướng nhanh |
| 62 |
Dương Đình Chung
|
Quảng Ninh
|
200000015 |
Đồng đội Nam Cờ Tướng nhanh |
| 63 |
Nguyễn Anh Quân
|
Quảng Ninh
|
200000009 |
Đồng đội Nam Cờ Tướng nhanh |
| 64 |
Nguyễn Quang Nhật
|
Quảng Ninh
|
200000005 |
Đồng đội Nam Cờ Tướng nhanh |
| 65 |
Đinh Thị Quỳnh Anh
|
Quảng Ninh
|
200000087 |
Đồng đội Nữ Cờ Tướng nhanh |
| 66 |
Trịnh Thúy Nga
|
Quảng Ninh
|
200000090 |
Đồng đội Nữ Cờ Tướng nhanh |
| 67 |
Đồng Minh Ngọc
|
CLB Cờ Văn Phú
|
200000341 |
Cặp đôi Đôi Nam Cờ Tướng nhanh truyền thống |
| 68 |
Ngô Văn Khánh
|
CLB Cờ Văn Phú
|
200000280 |
Cặp đôi Đôi Nam Cờ Tướng nhanh truyền thống |
| 69 |
Đinh, Thị Văn Minh
|
Đà Nẵng
|
200000266 |
Cặp đôi Đôi Nam Nữ Cờ Tướng nhanh truyền thống |
| 70 |
Phạm Hùng Quang Minh
|
Đà Nẵng
|
200000308 |
Cặp đôi Đôi Nam Nữ Cờ Tướng nhanh truyền thống |
| 71 |
Trương Minh Khang
|
Đà Nẵng
|
200000348 |
Cặp đôi Đôi Nam Nữ Cờ Tướng nhanh truyền thống |
| 72 |
Lê, Thị Tường Vân
|
Đà Nẵng
|
200000205 |
Cá nhân Nữ Cờ Tướng nhanh truyền thống |
| 73 |
Dương Văn Hải
|
Lam Kinh kỳ nghệ
|
200000244 |
Đồng đội Nam Cờ Tướng nhanh truyền thống |
| 74 |
Lê Việt Nam
|
Lam Kinh kỳ nghệ
|
200000295 |
Đồng đội Nam Cờ Tướng nhanh truyền thống |
| 75 |
Nguyễn Văn Dũng
|
Lam Kinh kỳ nghệ
|
200000279 |
Đồng đội Nam Cờ Tướng nhanh truyền thống |
| 76 |
Huỳnh, Ngọc Ánh
|
Huế
|
200000267 |
Đồng đội Nữ Cờ Tướng nhanh truyền thống |
| 77 |
Nguyễn, Thị Tú Anh
|
Huế
|
200000285 |
Đồng đội Nữ Cờ Tướng nhanh truyền thống |
| 78 |
Đào Cao Khoa
|
Bình Dương
|
200000032 |
Cặp đôi Đôi Nam Cờ Tướng tiêu chuẩn |
| 79 |
Lại Lý Huynh
|
TP. Hồ Chí Minh
|
200000001 |
Cặp đôi Đôi Nam Cờ Tướng tiêu chuẩn |
| 80 |
Nguyễn Chí Độ
|
Bình Dương
|
200000031 |
Cặp đôi Đôi Nam Cờ Tướng tiêu chuẩn |
| 81 |
Phùng Bảo Quyên
|
Bắc Ninh
|
200000119 |
Cặp đôi Đôi Nam Nữ Cờ Tướng tiêu chuẩn |
| 82 |
Vũ Hồng Sơn
|
Bắc Ninh
|
200000060 |
Cặp đôi Đôi Nam Nữ Cờ Tướng tiêu chuẩn |
| 83 |
Dương Hồ Bảo Duy
|
Đồng Nai
|
200000039 |
Cá nhân Nam Cờ Tướng tiêu chuẩn |
| 84 |
Trần Tuệ Doanh
|
TP. Hồ Chí Minh
|
200000096 |
Cá nhân Nữ Cờ Tướng tiêu chuẩn |
| 85 |
Đặng Cửu Tùng Lân
|
Đồng Nai
|
200000036 |
Đồng đội Nam Cờ Tướng tiêu chuẩn |
| 86 |
Hà Văn Tiến
|
Đồng Nai
|
200000003 |
Đồng đội Nam Cờ Tướng tiêu chuẩn |
| 87 |
Nguyễn Minh Hưng
|
Đồng Nai
|
200000028 |
Đồng đội Nam Cờ Tướng tiêu chuẩn |
| 88 |
Nguyễn Thành Bảo
|
Đồng Nai
|
200000002 |
Đồng đội Nam Cờ Tướng tiêu chuẩn |
| 89 |
Đàm Thị Thùy Dung
|
TP. Hồ Chí Minh
|
200000082 |
Đồng đội Nữ Cờ Tướng tiêu chuẩn |
| 90 |
Hoàng Thị Hải Bình
|
TP. Hồ Chí Minh
|
200000094 |
Đồng đội Nữ Cờ Tướng tiêu chuẩn |
| 91 |
Trần Huỳnh Thiên Kim
|
TP. Hồ Chí Minh
|
200000098 |
Đồng đội Nữ Cờ Tướng tiêu chuẩn |