Kết quả
TỔNG HỢP KẾT QUẢ
GIẢI VÔ ĐỊCH CỜ TƯỚNG TRẺ XUẤT SẮC QUỐC GIA 2026
Thời gian: 24/08 đến 01/09/2026
Địa điểm: An Giang
Tổng số VĐV: 204 (Nam: 119, Nữ: 85)
Số đơn vị: 6
TỔNG SẮP HUY CHƯƠNG TOÀN ĐOÀN
| Hạng | Đơn vị | CỜ TƯỚNG CHỚP | CỜ TƯỚNG NHANH | CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN | TỔNG | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| V | B | Đ | V | B | Đ | V | B | Đ | V | B | Đ | ||
| 1 | Thành phố Hồ Chí Minh | 33 | 14 | 23 | 32 | 13 | 26 | 26 | 23 | 25 | 91 | 50 | 74 |
| 2 | An Giang | 4 | 6 | 6 | 5 | 7 | 7 | 9 | 1 | 7 | 18 | 14 | 20 |
| 3 | Bắc Ninh | 2 | 5 | 7 | 2 | 8 | 3 | 4 | 4 | 6 | 8 | 17 | 16 |
| 4 | Gia Lai | - | 5 | 3 | 1 | 3 | 2 | 1 | 3 | 2 | 2 | 11 | 7 |
| 5 | Thành phố Cần Thơ | 1 | - | - | - | - | - | - | - | 1 | 1 | 0 | 1 |
| 6 | Thành phố Đà Nẵng | - | 4 | 3 | - | 2 | 1 | - | 1 | 3 | 0 | 7 | 7 |
| TỔNG CỘNG | 40 | 34 | 42 | 40 | 33 | 39 | 40 | 32 | 44 | 120 | 99 | 125 | |
THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG VẬN ĐỘNG VIÊN
| STT | Đơn vị | CỜ TƯỚNG CHỚP | CỜ TƯỚNG NHANH | CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN | TỔNG | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nam | Nữ | TC | Nam | Nữ | TC | Nam | Nữ | TC | Nam | Nữ | TC | ||
| 1 | An Giang | 8 | 6 | 14 | 8 | 6 | 14 | 8 | 6 | 14 | 24 | 18 | 42 |
| 2 | Bắc Ninh | 13 | 3 | 16 | 13 | 3 | 16 | 13 | 3 | 16 | 15 | 3 | 18 |
| 3 | Gia Lai | 5 | 5 | 10 | 5 | 5 | 10 | 6 | 5 | 11 | 6 | 5 | 11 |
| 4 | Thành phố Cần Thơ | 1 | - | 1 | 1 | - | 1 | 1 | - | 1 | 3 | 0 | 3 |
| 5 | Thành phố Đà Nẵng | 6 | 3 | 9 | 6 | 3 | 9 | 6 | 3 | 9 | 6 | 3 | 9 |
| 6 | Thành phố Hồ Chí Minh | 52 | 44 | 96 | 53 | 45 | 98 | 47 | 43 | 90 | 65 | 56 | 121 |
| TỔNG CỘNG | 85 | 61 | 146 | 86 | 62 | 148 | 81 | 60 | 141 | 119 | 85 | 204 | |
CỜ CHỚP
NAM
CỜ TƯỚNG CHỚP CÁ NHÂN NAM 10 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Nguyễn Hữu Minh Quân | 200000538 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Nguyễn Vũ Vương | 200001020 | Bắc Ninh |
| HCĐ | Lê Nguyễn Hoàng Dũng | 200000593 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Nguyễn Lê An Khương | 200000262 | Gia Lai |
CỜ TƯỚNG CHỚP CÁ NHÂN NAM 11 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Bùi Nam Sơn | 200000167 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Phạm Hưng Phú | 200000635 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Hoàng Bảo Long | 200000619 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Nguyễn Phúc Long | 200000640 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG CHỚP CÁ NHÂN NAM 12 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Lê Công Hào | 200000162 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Lê Pha | 200000159 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Nguyễn Phước Thành | 200000253 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Đỗ Phạm Nhật Nam | 200000259 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG CHỚP CÁ NHÂN NAM 13 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Bùi Đại Bùi | 200001112 | Thành phố Cần Thơ |
| HCB | Lê Hoàng Anh Khôi | 200001113 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Lim Tuấn Sang | 200001114 | An Giang |
| HCĐ | Hà Nhật Minh | 200001115 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG CHỚP CÁ NHÂN NAM 14 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Lê Nguyễn | 200000152 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Vũ Xuân Bách | 200000130 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Đỗ Phạm Nhật Minh | 200000139 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Trần Nhật Minh | 200000255 | Gia Lai |
CỜ TƯỚNG CHỚP CÁ NHÂN NAM 15 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Nguyễn Hữu Thành Nhân | 200001117 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Phan Mã Gia Huy | 200001118 | An Giang |
| HCĐ | Nguyễn Anh Minh | 200001119 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Trần Hoàng Quốc Kiên | 200001120 | An Giang |
CỜ TƯỚNG CHỚP CÁ NHÂN NAM 16 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Hoàng Nhật Minh Huy | 200000129 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Lê Thế Bảo | 200000141 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Nguyễn Văn Tín | 200001016 | Thành phố Đà Nẵng |
| HCĐ | Lê Anh Nhật Huy | 200000140 | Thành phố Đà Nẵng |
CỜ TƯỚNG CHỚP CÁ NHÂN NAM 18 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Phan Huy Hoàng | 200000123 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Nguyễn Khôi Nguyên | 200000227 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Lê Nguyễn Khang Nhật | 200000124 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Phạm Hùng Quang Minh | 200000126 | Thành phố Đà Nẵng |
CỜ TƯỚNG CHỚP CÁ NHÂN NAM 7 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Nguyễn Đức Tài | 200000972 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Lâm Tăng Phúc Quang | 200000927 | Thành phố Đà Nẵng |
| HCĐ | Lê Hoàng Minh Đăng | 200001104 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Trần Thái Bảo | 200001105 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG CHỚP CÁ NHÂN NAM 8 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Vũ Đức Nguyên | 200000594 | Bắc Ninh |
| HCB | Huỳnh Bảo Châu | 200000921 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Vũ Đức Đạt | 200000595 | Bắc Ninh |
| HCĐ | Thân Quang Phúc | 200000605 | Bắc Ninh |
CỜ TƯỚNG CHỚP CÁ NHÂN NAM 9 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Phạm Huy Đăng | 200000612 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Phạm Viết Trường Giang | 200000615 | Thành phố Đà Nẵng |
| HCĐ | Đào Phước Minh | 200000897 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Trần Hoàng Giang | 200001048 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG CHỚP ĐỒNG ĐỘI NAM 10 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Nguyễn Hữu Minh Quân | 200000538 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Lê Nguyễn Hoàng Dũng | 200000593 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| HCB | Nguyễn Vũ Vương | 200001020 | Bắc Ninh |
| Nguyễn Tuấn Anh | 200000270 | Bắc Ninh |
CỜ TƯỚNG CHỚP ĐỒNG ĐỘI NAM 11 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Bùi Nam Sơn | 200000167 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Phạm Hưng Phú | 200000635 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| HCB | Đặng Hoàng Gia | 200001110 | An Giang |
| Lê Khắc Hoàng Long | 200001111 | An Giang |
CỜ TƯỚNG CHỚP ĐỒNG ĐỘI NAM 12 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Lê Công Hào | 200000162 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Lê Pha | 200000159 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| HCB | Phạm Bảo Toàn | 200000142 | Bắc Ninh |
| Nguyễn Tuấn Nam | 200000257 | Bắc Ninh |
CỜ TƯỚNG CHỚP ĐỒNG ĐỘI NAM 13 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Lê Hoàng Anh Khôi | 200001113 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Hà Nhật Minh | 200001115 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| HCB | Lim Tuấn Sang | 200001114 | An Giang |
| Trần Hy | 200001116 | An Giang |
CỜ TƯỚNG CHỚP ĐỒNG ĐỘI NAM 14 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Lê Nguyễn | 200000152 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Vũ Xuân Bách | 200000130 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| HCB | Trần Nhật Minh | 200000255 | Gia Lai |
| Huỳnh Châu Bảo Lâm | 200000143 | Gia Lai | |
| HCĐ | Hoàng Mạnh Hùng | 200000078 | Bắc Ninh |
| Nguyễn Đức Quân | 200000246 | Bắc Ninh |
CỜ TƯỚNG CHỚP ĐỒNG ĐỘI NAM 15 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Nguyễn Hữu Thành Nhân | 200001117 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Nguyễn Anh Minh | 200001119 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| HCB | Phan Mã Gia Huy | 200001118 | An Giang |
| Trần Hoàng Quốc Kiên | 200001120 | An Giang |
CỜ TƯỚNG CHỚP ĐỒNG ĐỘI NAM 16 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Hoàng Nhật Minh Huy | 200000129 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Lê Thế Bảo | 200000141 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| HCB | Nguyễn Văn Tín | 200001016 | Thành phố Đà Nẵng |
| Lê Anh Nhật Huy | 200000140 | Thành phố Đà Nẵng | |
| HCĐ | Giáp Xuân Cường | 200000132 | Bắc Ninh |
| Nguyễn Anh Cường | 200001121 | Bắc Ninh |
CỜ TƯỚNG CHỚP ĐỒNG ĐỘI NAM 18 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Phan Huy Hoàng | 200000123 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Nguyễn Khôi Nguyên | 200000227 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| HCB | Nguyễn Phan Tuấn Khải | 200000237 | Gia Lai |
| Lê Quang Minh | 200000145 | Gia Lai | |
| HCĐ | Nguyễn Đình Khánh | 200000236 | Bắc Ninh |
| Bùi Ngọc Gia Bảo | 200000137 | Bắc Ninh |
CỜ TƯỚNG CHỚP ĐỒNG ĐỘI NAM 7 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Nguyễn Đức Tài | 200000972 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Lê Hoàng Minh Đăng | 200001104 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG CHỚP ĐỒNG ĐỘI NAM 8 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Vũ Đức Nguyên | 200000594 | Bắc Ninh |
| Vũ Đức Đạt | 200000595 | Bắc Ninh | |
| HCB | Huỳnh Bảo Châu | 200000921 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Lành Lê Khôi Nguyên | 200000602 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| HCĐ | Mạnh Trọng Minh | 200001108 | An Giang |
| Phạm Quốc Thịnh | 200001109 | An Giang |
CỜ TƯỚNG CHỚP ĐỒNG ĐỘI NAM 9 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Phạm Huy Đăng | 200000612 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Đào Phước Minh | 200000897 | Thành phố Hồ Chí Minh |
NỮ
CỜ TƯỚNG CHỚP CÁ NHÂN NỮ 10 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Trần Nguyễn Tuệ Nhi | 200000695 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Lê Thùy Linh | 200000699 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Nguyễn Kiều Bảo Hân | 200000981 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Dương Huyền Thư | 200000889 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG CHỚP CÁ NHÂN NỮ 11 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Trần Như Phúc | 200001124 | An Giang |
| HCB | Nguyễn Thị Thanh Thùy | 200001125 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Nguyễn Phạm Hồng Thảo | 200001126 | An Giang |
| HCĐ | Bùi Thanh Ngọc | 200001127 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG CHỚP CÁ NHÂN NỮ 12 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Phạm Ngọc Minh Ánh | 200000177 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Thái Thanh Trúc | 200000272 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Trương Thanh Vân | 200000282 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Nguyễn Thúy Hân | 200000719 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG CHỚP CÁ NHÂN NỮ 13 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Nguyễn Yến Phương | 200000183 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Trần Thanh Thảo | 200001128 | An Giang |
| HCĐ | Trần Thanh Trúc | 200001129 | An Giang |
CỜ TƯỚNG CHỚP CÁ NHÂN NỮ 14 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Trần Nguyễn Minh Hằng | 200000281 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Trương Gia Hân | 200000176 | Gia Lai |
| HCĐ | Lê Hoàng Thùy Linh | 200000196 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Lê Hoàng An Thư | 200000938 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG CHỚP CÁ NHÂN NỮ 15 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Huỳnh Thị Yến Như | 200001130 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Nguyễn Mạnh Quỳnh | 200001131 | An Giang |
| HCĐ | Lê Hoàng Bảo Tú | 200001132 | An Giang |
CỜ TƯỚNG CHỚP CÁ NHÂN NỮ 16 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Đỗ Nguyễn Minh Hằng | 200000289 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Vũ Nhã Uyên | 200000192 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Nguyễn Trác Hoàng Thy | 200000304 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Tạ Hoàng Phương Nghi | 200000190 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG CHỚP CÁ NHÂN NỮ 18 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Ngô Minh An | 200000299 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Đinh Trần Thanh Lam | 200000094 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Bùi Hồng Ngọc | 200000297 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Trần Trà My | 200000195 | Bắc Ninh |
CỜ TƯỚNG CHỚP CÁ NHÂN NỮ 8 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Đặng Phương Anh | 200000893 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Nguyễn Vũ Tường Vy | 200001019 | Bắc Ninh |
| HCĐ | Trần Tuệ Mẫn | 200000688 | Gia Lai |
| HCĐ | Tạ Khánh Linh | 200001037 | Bắc Ninh |
CỜ TƯỚNG CHỚP ĐỒNG ĐỘI NỮ 10 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Trần Nguyễn Tuệ Nhi | 200000695 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Lê Thùy Linh | 200000699 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG CHỚP ĐỒNG ĐỘI NỮ 11 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Trần Như Phúc | 200001124 | An Giang |
| Nguyễn Phạm Hồng Thảo | 200001126 | An Giang | |
| HCB | Nguyễn Thị Thanh Thùy | 200001125 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Bùi Thanh Ngọc | 200001127 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG CHỚP ĐỒNG ĐỘI NỮ 12 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Phạm Ngọc Minh Ánh | 200000177 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Thái Thanh Trúc | 200000272 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| HCB | Trần Tăng Thanh Tú | 200000169 | Gia Lai |
| Nguyễn Bảo Châu | 200000286 | Gia Lai |
CỜ TƯỚNG CHỚP ĐỒNG ĐỘI NỮ 13 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Trần Thanh Thảo | 200001128 | An Giang |
| Trần Thanh Trúc | 200001129 | An Giang |
CỜ TƯỚNG CHỚP ĐỒNG ĐỘI NỮ 14 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Trần Nguyễn Minh Hằng | 200000281 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Lê Hoàng Thùy Linh | 200000196 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| HCB | Trương Gia Hân | 200000176 | Gia Lai |
| Lê Bùi Khánh Nhi | 200000930 | Gia Lai |
CỜ TƯỚNG CHỚP ĐỒNG ĐỘI NỮ 15 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Nguyễn Mạnh Quỳnh | 200001131 | An Giang |
| Lê Hoàng Bảo Tú | 200001132 | An Giang |
CỜ TƯỚNG CHỚP ĐỒNG ĐỘI NỮ 16 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Đỗ Nguyễn Minh Hằng | 200000289 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Vũ Nhã Uyên | 200000192 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| HCB | Nguyễn Lê Khánh Linh | 200000310 | Thành phố Đà Nẵng |
| Tôn Nữ Khánh Thy | 200000191 | Thành phố Đà Nẵng |
CỜ TƯỚNG CHỚP ĐỒNG ĐỘI NỮ 18 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Ngô Minh An | 200000299 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Đinh Trần Thanh Lam | 200000094 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG CHỚP ĐỒNG ĐỘI NỮ 8 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Đặng Phương Anh | 200000893 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Trần Nguyễn Gia Hân | 200000689 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| HCB | Nguyễn Vũ Tường Vy | 200001019 | Bắc Ninh |
| Tạ Khánh Linh | 200001037 | Bắc Ninh |
CỜ NHANH
NAM
CỜ TƯỚNG NHANH CÁ NHÂN NAM 10 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Nguyễn Hữu Minh Quân | 200000538 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Lê Nguyễn Hoàng Dũng | 200000593 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Nguyễn Lê An Khương | 200000262 | Gia Lai |
| HCĐ | Nguyễn Trí Nhân | 200000264 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG NHANH CÁ NHÂN NAM 11 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Bùi Nam Sơn | 200000167 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Phạm Hưng Phú | 200000635 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Nguyễn Phúc Long | 200000640 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Lê Khắc Hoàng Long | 200001082 | An Giang |
CỜ TƯỚNG NHANH CÁ NHÂN NAM 12 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Nguyễn Phước Thành | 200000253 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Lê Pha | 200000159 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Đặng Hoàng Gia Bảo | 200000161 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Lê Công Hào | 200000162 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG NHANH CÁ NHÂN NAM 13 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Lim Tuấn Sang | 200001085 | An Giang |
| HCB | Lê Hoàng Anh Khôi | 200001086 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Trần Hy | 200001087 | An Giang |
CỜ TƯỚNG NHANH CÁ NHÂN NAM 14 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Huỳnh Châu Bảo Lâm | 200000143 | Gia Lai |
| HCB | Vũ Xuân Bách | 200000130 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Triệu Trung Dũng | 200000642 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Đỗ Phạm Nhật Minh | 200000139 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG NHANH CÁ NHÂN NAM 15 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Nguyễn Hữu Thành Nhân | 200001089 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Phan Mã Gia Huy | 200001090 | An Giang |
| HCĐ | Trần Hoàng Quốc Kiên | 200001091 | An Giang |
CỜ TƯỚNG NHANH CÁ NHÂN NAM 16 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Hoàng Nhật Minh Huy | 200000129 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Hoàng Mạnh Hùng | 200000078 | Bắc Ninh |
| HCĐ | Lê Thế Bảo | 200000141 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Tạ Hoàng Bách | 200001036 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG NHANH CÁ NHÂN NAM 18 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Phan Huy Hoàng | 200000123 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Lê Nguyễn Khang Nhật | 200000124 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Phạm Nguyễn Đăng Khôi | 200000224 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Nguyễn Khôi Nguyên | 200000227 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG NHANH CÁ NHÂN NAM 7 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Nguyễn Đức Tài | 200000972 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Lâm Tăng Phúc Quang | 200000927 | Thành phố Đà Nẵng |
| HCĐ | Trần Thái Bảo | 200001074 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Lê Hoàng Minh Đăng | 200001075 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG NHANH CÁ NHÂN NAM 8 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Huỳnh Bảo Châu | 200000921 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Thân Quang Phúc | 200000605 | Bắc Ninh |
| HCĐ | Vũ Đức Đạt | 200000595 | Bắc Ninh |
| HCĐ | Nguyễn Quốc Vĩ | 200000995 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG NHANH CÁ NHÂN NAM 9 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Phạm Huy Đăng | 200000612 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Đào Phước Minh | 200000897 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Mạnh Trọng Minh | 200001078 | An Giang |
| HCĐ | Hà Nhật Minh | 200001079 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG NHANH ĐỒNG ĐỘI NAM 10 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Nguyễn Hữu Minh Quân | 200000538 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Lê Nguyễn Hoàng Dũng | 200000593 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| HCB | Nguyễn Vũ Vương | 200001020 | Bắc Ninh |
| Nguyễn Tuấn Anh | 200000270 | Bắc Ninh |
CỜ TƯỚNG NHANH ĐỒNG ĐỘI NAM 11 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Bùi Nam Sơn | 200000167 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Phạm Hưng Phú | 200000635 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| HCB | Lê Khắc Hoàng Long | 200001082 | An Giang |
| Đặng Hoàng Gia | 200001083 | An Giang |
CỜ TƯỚNG NHANH ĐỒNG ĐỘI NAM 12 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Nguyễn Phước Thành | 200000253 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Lê Pha | 200000159 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| HCB | Phạm Bảo Toàn | 200000142 | Bắc Ninh |
| Nguyễn Tuấn Nam | 200000257 | Bắc Ninh |
CỜ TƯỚNG NHANH ĐỒNG ĐỘI NAM 13 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Lim Tuấn Sang | 200001085 | An Giang |
| Trần Hy | 200001087 | An Giang |
CỜ TƯỚNG NHANH ĐỒNG ĐỘI NAM 14 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Vũ Xuân Bách | 200000130 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Triệu Trung Dũng | 200000642 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| HCB | Huỳnh Châu Bảo Lâm | 200000143 | Gia Lai |
| Trần Nhật Minh | 200000255 | Gia Lai | |
| HCĐ | Nguyễn Đức Quân | 200000246 | Bắc Ninh |
| Nguyễn Anh Cường | 200001088 | Bắc Ninh |
CỜ TƯỚNG NHANH ĐỒNG ĐỘI NAM 15 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Phan Mã Gia Huy | 200001090 | An Giang |
| Trần Hoàng Quốc Kiên | 200001091 | An Giang |
CỜ TƯỚNG NHANH ĐỒNG ĐỘI NAM 16 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Hoàng Nhật Minh Huy | 200000129 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Lê Thế Bảo | 200000141 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| HCB | Hoàng Mạnh Hùng | 200000078 | Bắc Ninh |
| Giáp Xuân Cường | 200000132 | Bắc Ninh | |
| HCĐ | Nguyễn Văn Tín | 200001016 | Thành phố Đà Nẵng |
| Lê Anh Nhật Huy | 200000140 | Thành phố Đà Nẵng |
CỜ TƯỚNG NHANH ĐỒNG ĐỘI NAM 18 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Phan Huy Hoàng | 200000123 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Lê Nguyễn Khang Nhật | 200000124 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| HCB | Bùi Ngọc Gia Bảo | 200000137 | Bắc Ninh |
| Nguyễn Đình Khánh | 200000236 | Bắc Ninh | |
| HCĐ | Lê Quang Minh | 200000145 | Gia Lai |
| Nguyễn Phan Tuấn Khải | 200000237 | Gia Lai |
CỜ TƯỚNG NHANH ĐỒNG ĐỘI NAM 7 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Nguyễn Đức Tài | 200000972 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Trần Thái Bảo | 200001074 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG NHANH ĐỒNG ĐỘI NAM 8 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Huỳnh Bảo Châu | 200000921 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Nguyễn Quốc Vĩ | 200000995 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| HCB | Thân Quang Phúc | 200000605 | Bắc Ninh |
| Vũ Đức Đạt | 200000595 | Bắc Ninh |
CỜ TƯỚNG NHANH ĐỒNG ĐỘI NAM 9 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Phạm Huy Đăng | 200000612 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Đào Phước Minh | 200000897 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| HCB | Mạnh Trọng Minh | 200001078 | An Giang |
| Phạm Quốc Thịnh | 200001081 | An Giang |
NỮ
CỜ TƯỚNG NHANH CÁ NHÂN NỮ 10 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Trần Nguyễn Tuệ Nhi | 200000695 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Trần Nguyễn Minh Thư | 200000170 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Dương Huyền Thư | 200000889 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Nguyễn Kiều Bảo Hân | 200000981 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG NHANH CÁ NHÂN NỮ 11 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Nguyễn Thị Thanh Thùy | 200001094 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Trần Như Phúc | 200001095 | An Giang |
| HCĐ | Nguyễn Phạm Hồng Thảo | 200001096 | An Giang |
| HCĐ | Bùi Thanh Ngọc | 200001097 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG NHANH CÁ NHÂN NỮ 12 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Thái Thanh Trúc | 200000272 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Phạm Ngọc Minh Ánh | 200000177 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Trần Ngọc Thủy Tiên | 200000288 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Trương Thanh Vân | 200000282 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG NHANH CÁ NHÂN NỮ 13 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Nguyễn Yến Phương | 200000183 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Trần Thanh Thảo | 200001098 | An Giang |
| HCĐ | Trần Thanh Trúc | 200001099 | An Giang |
CỜ TƯỚNG NHANH CÁ NHÂN NỮ 14 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Trần Nguyễn Minh Hằng | 200000281 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Trần Lê Ngọc Trinh | 200000181 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Phan Võ Khánh Thy | 200000729 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Lê Hoàng Thùy Linh | 200000196 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG NHANH CÁ NHÂN NỮ 15 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Huỳnh Thị Yến Như | 200001100 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Lê Hoàng Bảo Tú | 200001101 | An Giang |
| HCĐ | Nguyễn Mạnh Quỳnh | 200001102 | An Giang |
CỜ TƯỚNG NHANH CÁ NHÂN NỮ 16 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Đỗ Nguyễn Minh Hằng | 200000289 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Vũ Nhã Uyên | 200000192 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Tạ Hoàng Phương Nghi | 200000190 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Nguyễn Trác Hoàng Thy | 200000304 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG NHANH CÁ NHÂN NỮ 18 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Đinh Trần Thanh Lam | 200000094 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Ngô Minh An | 200000299 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Bùi Hồng Ngọc | 200000297 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Trần Trà My | 200000195 | Bắc Ninh |
CỜ TƯỚNG NHANH CÁ NHÂN NỮ 8 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Tạ Khánh Linh | 200001037 | Bắc Ninh |
| HCB | Nguyễn Vũ Tường Vy | 200001019 | Bắc Ninh |
| HCĐ | Trần Nguyễn Gia Hân | 200000689 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Trần Linh Đan | 200000691 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG NHANH ĐỒNG ĐỘI NỮ 10 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Trần Nguyễn Tuệ Nhi | 200000695 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Trần Nguyễn Minh Thư | 200000170 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG NHANH ĐỒNG ĐỘI NỮ 11 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Nguyễn Thị Thanh Thùy | 200001094 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Bùi Thanh Ngọc | 200001097 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| HCB | Trần Như Phúc | 200001095 | An Giang |
| Nguyễn Phạm Hồng Thảo | 200001096 | An Giang |
CỜ TƯỚNG NHANH ĐỒNG ĐỘI NỮ 12 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Thái Thanh Trúc | 200000272 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Phạm Ngọc Minh Ánh | 200000177 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| HCB | Nguyễn Bảo Châu | 200000286 | Gia Lai |
| Trần Tăng Thanh Tú | 200000169 | Gia Lai |
CỜ TƯỚNG NHANH ĐỒNG ĐỘI NỮ 13 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Trần Thanh Thảo | 200001098 | An Giang |
| Trần Thanh Trúc | 200001099 | An Giang |
CỜ TƯỚNG NHANH ĐỒNG ĐỘI NỮ 14 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Trần Nguyễn Minh Hằng | 200000281 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Trần Lê Ngọc Trinh | 200000181 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| HCB | Trương Gia Hân | 200000176 | Gia Lai |
| Lê Bùi Khánh Nhi | 200000930 | Gia Lai |
CỜ TƯỚNG NHANH ĐỒNG ĐỘI NỮ 15 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Lê Hoàng Bảo Tú | 200001101 | An Giang |
| Nguyễn Mạnh Quỳnh | 200001102 | An Giang |
CỜ TƯỚNG NHANH ĐỒNG ĐỘI NỮ 16 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Đỗ Nguyễn Minh Hằng | 200000289 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Vũ Nhã Uyên | 200000192 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| HCB | Nguyễn Lê Khánh Linh | 200000310 | Thành phố Đà Nẵng |
| Tôn Nữ Khánh Thy | 200000191 | Thành phố Đà Nẵng |
CỜ TƯỚNG NHANH ĐỒNG ĐỘI NỮ 18 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Đinh Trần Thanh Lam | 200000094 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Ngô Minh An | 200000299 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG NHANH ĐỒNG ĐỘI NỮ 8 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Tạ Khánh Linh | 200001037 | Bắc Ninh |
| Nguyễn Vũ Tường Vy | 200001019 | Bắc Ninh | |
| HCB | Trần Nguyễn Gia Hân | 200000689 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Trần Linh Đan | 200000691 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TIÊU CHUẨN
NAM
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN CÁ NHÂN NAM 10 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Nguyễn Lê An Khương | 200000262 | Gia Lai |
| HCB | Nguyễn Hữu Minh Quân | 200000538 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Lê Nguyễn Hoàng Dũng | 200000593 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Nguyễn Vũ Vương | 200001020 | Bắc Ninh |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN CÁ NHÂN NAM 11 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Hoàng Bảo Long | 200000619 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Bùi Nam Sơn | 200000167 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Phạm Hưng Phú | 200000635 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Nguyễn Phúc Long | 200000640 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN CÁ NHÂN NAM 12 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Lê Pha | 200000159 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Nguyễn Phước Thành | 200000253 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Trần Hồ Minh Anh | 200000265 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Lê Công Hào | 200000162 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN CÁ NHÂN NAM 13 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Lim Tuấn Sang | 200001140 | An Giang |
| HCB | Lê Hoàng Anh Khôi | 200001141 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Bùi Đại Bùi | 200001142 | Thành phố Cần Thơ |
| HCĐ | Trần Hy | 200001143 | An Giang |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN CÁ NHÂN NAM 14 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Nguyễn Minh Khôi | 200000252 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Lê Nguyễn | 200000152 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Triệu Trung Dũng | 200000642 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Huỳnh Châu Bảo Lâm | 200000143 | Gia Lai |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN CÁ NHÂN NAM 15 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Phan Mã Gia Huy | 200001144 | An Giang |
| HCB | Nguyễn Hữu Thành Nhân | 200001145 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Trần Hoàng Quốc Kiên | 200001146 | An Giang |
| HCĐ | Nguyễn Ngọc Huy | 200000985 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN CÁ NHÂN NAM 16 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Hoàng Nhật Minh Huy | 200000129 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Lê Thế Bảo | 200000141 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Đỗ Phạm Nhật Minh | 200000139 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Hoàng Mạnh Hùng | 200000078 | Bắc Ninh |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN CÁ NHÂN NAM 18 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Phan Huy Hoàng | 200000123 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Phạm Nguyễn Đăng Khôi | 200000224 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Nguyễn Khôi Nguyên | 200000227 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Lê Nguyễn Khang Nhật | 200000124 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN CÁ NHÂN NAM 7 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Trần Thái Bảo | 200001134 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Nguyễn Đức Tài | 200000972 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Lê Hoàng Minh Đăng | 200001135 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Lâm Tăng Phúc Quang | 200000927 | Thành phố Đà Nẵng |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN CÁ NHÂN NAM 8 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Vũ Đức Đạt | 200000595 | Bắc Ninh |
| HCB | Huỳnh Bảo Châu | 200000921 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Vũ Đức Nguyên | 200000594 | Bắc Ninh |
| HCĐ | Thân Quang Phúc | 200000605 | Bắc Ninh |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN CÁ NHÂN NAM 9 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Phạm Huy Đăng | 200000612 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Đào Phước Minh | 200000897 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Trần Hoàng Giang | 200001048 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Phạm Viết Trường Giang | 200000615 | Thành phố Đà Nẵng |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN ĐỒNG ĐỘI NAM 10 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Nguyễn Hữu Minh Quân | 200000538 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Lê Nguyễn Hoàng Dũng | 200000593 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN ĐỒNG ĐỘI NAM 11 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Hoàng Bảo Long | 200000619 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Bùi Nam Sơn | 200000167 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN ĐỒNG ĐỘI NAM 12 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Lê Pha | 200000159 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Nguyễn Phước Thành | 200000253 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| HCB | Phạm Bảo Toàn | 200000142 | Bắc Ninh |
| Nguyễn Tuấn Nam | 200000257 | Bắc Ninh | |
| HCĐ | Đặng Hoàng Gia | 200001138 | An Giang |
| Lê Khắc Hoàng Long | 200001139 | An Giang |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN ĐỒNG ĐỘI NAM 13 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Lim Tuấn Sang | 200001140 | An Giang |
| Trần Hy | 200001143 | An Giang |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN ĐỒNG ĐỘI NAM 14 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Nguyễn Minh Khôi | 200000252 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Lê Nguyễn | 200000152 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| HCB | Huỳnh Châu Bảo Lâm | 200000143 | Gia Lai |
| Trần Nhật Minh | 200000255 | Gia Lai | |
| HCĐ | Nguyễn Đức Quân | 200000246 | Bắc Ninh |
| Nguyễn Tuấn Anh | 200000270 | Bắc Ninh |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN ĐỒNG ĐỘI NAM 15 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Phan Mã Gia Huy | 200001144 | An Giang |
| Trần Hoàng Quốc Kiên | 200001146 | An Giang | |
| HCB | Nguyễn Hữu Thành Nhân | 200001145 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Nguyễn Ngọc Huy | 200000985 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN ĐỒNG ĐỘI NAM 16 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Hoàng Nhật Minh Huy | 200000129 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Lê Thế Bảo | 200000141 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| HCB | Hoàng Mạnh Hùng | 200000078 | Bắc Ninh |
| Giáp Xuân Cường | 200000132 | Bắc Ninh | |
| HCĐ | Nguyễn Văn Tín | 200001016 | Thành phố Đà Nẵng |
| Lê Anh Nhật Huy | 200000140 | Thành phố Đà Nẵng |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN ĐỒNG ĐỘI NAM 18 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Phan Huy Hoàng | 200000123 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Phạm Nguyễn Đăng Khôi | 200000224 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| HCB | Nguyễn Đình Khánh | 200000236 | Bắc Ninh |
| Bùi Ngọc Gia Bảo | 200000137 | Bắc Ninh | |
| HCĐ | Lê Khương | 200000128 | Gia Lai |
| Nguyễn Phan Tuấn Khải | 200000237 | Gia Lai |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN ĐỒNG ĐỘI NAM 7 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Trần Thái Bảo | 200001134 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Nguyễn Đức Tài | 200000972 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN ĐỒNG ĐỘI NAM 8 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Vũ Đức Đạt | 200000595 | Bắc Ninh |
| Vũ Đức Nguyên | 200000594 | Bắc Ninh | |
| HCB | Huỳnh Bảo Châu | 200000921 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Nguyễn Quốc Vĩ | 200000995 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| HCĐ | Mạnh Trọng Minh | 200001136 | An Giang |
| Phạm Quốc Thịnh | 200001137 | An Giang |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN ĐỒNG ĐỘI NAM 9 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Phạm Huy Đăng | 200000612 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Đào Phước Minh | 200000897 | Thành phố Hồ Chí Minh |
NỮ
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN CÁ NHÂN NỮ 10 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Dương Huyền Thư | 200000889 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Lê Thùy Linh | 200000699 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Trần Ngọc Khánh Quỳnh | 200000702 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Nguyễn Kiều Bảo Hân | 200000981 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN CÁ NHÂN NỮ 11 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Trần Như Phúc | 200001148 | An Giang |
| HCB | Nguyễn Thị Thanh Thùy | 200001149 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Nguyễn Phạm Hồng Thảo | 200001150 | An Giang |
| HCĐ | Bùi Thanh Ngọc | 200001151 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN CÁ NHÂN NỮ 12 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Thái Thanh Trúc | 200000272 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Lê Ngọc Kim | 200000940 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Trương Thanh Vân | 200000282 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Trần Ngọc Thủy Tiên | 200000288 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN CÁ NHÂN NỮ 13 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Trần Thanh Thảo | 200001152 | An Giang |
| HCB | Nguyễn Yến Phương | 200000183 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Trần Thanh Trúc | 200001153 | An Giang |
| HCĐ | Nguyễn Cát Bảo Đan | 200001154 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN CÁ NHÂN NỮ 14 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Trần Nguyễn Minh Hằng | 200000281 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Trần Lê Ngọc Trinh | 200000181 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Lê Hoàng Thùy Linh | 200000196 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Phan Võ Khánh Thy | 200000729 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN CÁ NHÂN NỮ 15 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Huỳnh Thị Yến Như | 200001155 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Nguyễn Mạnh Quỳnh | 200001156 | An Giang |
| HCĐ | Lê Hoàng Bảo Tú | 200001157 | An Giang |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN CÁ NHÂN NỮ 16 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Vũ Nhã Uyên | 200000192 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Đỗ Nguyễn Minh Hằng | 200000289 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Tạ Hoàng Phương Nghi | 200000190 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Nguyễn Trác Hoàng Thy | 200000304 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN CÁ NHÂN NỮ 18 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Đinh Trần Thanh Lam | 200000094 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Bùi Hồng Ngọc | 200000297 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Trần Trà My | 200000195 | Bắc Ninh |
| HCĐ | Ngô Minh An | 200000299 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN CÁ NHÂN NỮ 8 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Tạ Khánh Linh | 200001037 | Bắc Ninh |
| HCB | Nguyễn Vũ Tường Vy | 200001019 | Bắc Ninh |
| HCĐ | Trần Nguyễn Gia Hân | 200000689 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Trần Linh Đan | 200000691 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN ĐỒNG ĐỘI NỮ 10 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Dương Huyền Thư | 200000889 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Lê Thùy Linh | 200000699 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN ĐỒNG ĐỘI NỮ 11 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Trần Như Phúc | 200001148 | An Giang |
| Nguyễn Phạm Hồng Thảo | 200001150 | An Giang | |
| HCB | Nguyễn Thị Thanh Thùy | 200001149 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Bùi Thanh Ngọc | 200001151 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN ĐỒNG ĐỘI NỮ 12 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Thái Thanh Trúc | 200000272 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Lê Ngọc Kim | 200000940 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| HCB | Trần Tăng Thanh Tú | 200000169 | Gia Lai |
| Nguyễn Bảo Châu | 200000286 | Gia Lai |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN ĐỒNG ĐỘI NỮ 13 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Trần Thanh Thảo | 200001152 | An Giang |
| Trần Thanh Trúc | 200001153 | An Giang | |
| HCB | Nguyễn Yến Phương | 200000183 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Nguyễn Cát Bảo Đan | 200001154 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN ĐỒNG ĐỘI NỮ 14 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Trần Nguyễn Minh Hằng | 200000281 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Trần Lê Ngọc Trinh | 200000181 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| HCB | Trương Gia Hân | 200000176 | Gia Lai |
| Lê Bùi Khánh Nhi | 200000930 | Gia Lai |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN ĐỒNG ĐỘI NỮ 15 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Nguyễn Mạnh Quỳnh | 200001156 | An Giang |
| Lê Hoàng Bảo Tú | 200001157 | An Giang |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN ĐỒNG ĐỘI NỮ 16 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Vũ Nhã Uyên | 200000192 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Đỗ Nguyễn Minh Hằng | 200000289 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| HCB | Nguyễn Lê Khánh Linh | 200000310 | Thành phố Đà Nẵng |
| Tôn Nữ Khánh Thy | 200000191 | Thành phố Đà Nẵng |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN ĐỒNG ĐỘI NỮ 18 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Đinh Trần Thanh Lam | 200000094 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Bùi Hồng Ngọc | 200000297 | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN ĐỒNG ĐỘI NỮ 8 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Tạ Khánh Linh | 200001037 | Bắc Ninh |
| Nguyễn Vũ Tường Vy | 200001019 | Bắc Ninh | |
| HCB | Trần Nguyễn Gia Hân | 200000689 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Trần Linh Đan | 200000691 | Thành phố Hồ Chí Minh |
Bốc thăm
Điều lệ giải
ĐIỀU LỆ
GIẢI VÔ ĐỊCH CỜ TƯỚNG TRẺ XUẤT SẮC QUỐC GIA NĂM 2026
Điều 1. Mục đích
- Thiết thực chào mừng ngày Quốc khánh 2/9, tạo không khí thi đua sôi nổi, tăng cường giao lưu, đoàn kết và phát triển phong trào thể dục thể thao trong cả nước.
- Tiếp tục thực hiện cuộc vận động “Toàn dân rèn luyện thân thể theo gương Bác Hồ vĩ đại”.
- Phát triển phong trào tập luyện và xây dựng lực lượng vận động viên Cờ tướng trong các đối tượng thanh, thiếu niên và học sinh.
- Tuyển chọn các vận động viên xuất sắc tham dự các giải trẻ khu vực và châu lục trong năm 2026 - 2027.
Điều 2. Thời gian và địa điểm
- Thời gian: Từ ngày 24/8/2026 đến ngày 01/9/2026
- Địa điểm thi đấu: Phường Rạch Giá, tỉnh An Giang
- Kiểm tra hồ sơ: Ngày 24/8/2026. Các đơn vị không có mặt nộp hồ sơ xem như không tham gia thi đấu.
- Họp kỹ thuật: Lúc 16h00, ngày 24/8/2026, địa điểm họp sẽ được thông báo sau.
Điều 3. Đối tượng tham gia thi đấu
- Các vận động viên nam, nữ thuộc các tỉnh, thành phố, ngành, câu lạc bộ trong cả nước.
3.1. Thi đấu theo các nhóm tuổi
| Nhóm tuổi | Điều kiện |
|---|---|
| 7 tuổi | Sinh từ 01/01/2019 trở về sau |
| 8 tuổi | Sinh từ 01/01/2018 trở về sau |
| 9 tuổi | Sinh từ 01/01/2017 trở về sau |
| 10 tuổi | Sinh từ 01/01/2016 trở về sau |
| 11 tuổi | Sinh từ 01/01/2015 trở về sau |
| 12 tuổi | Sinh từ 01/01/2014 trở về sau |
| 13 tuổi | Sinh từ 01/01/2013 trở về sau |
| 14 tuổi | Sinh từ 01/01/2012 trở về sau |
| 15 tuổi | Sinh từ 01/01/2011 trở về sau |
| 16 tuổi | Sinh từ 01/01/2010 trở về sau |
| 17 tuổi | Sinh từ 01/01/2009 trở về sau |
| 18 tuổi | Sinh từ 01/01/2008 trở về sau |
| 20 tuổi | Sinh từ 01/01/2006 trở về sau |
- Các vận động viên nam, nữ đã đạt đẳng cấp Cấp 1, Kiện tướng quốc gia hoặc đạt huy chương cá nhân tại các giải Vô địch Cờ tướng cấp quốc gia, giải quốc tế chỉ được đăng ký thi đấu ở các nhóm tuổi chẵn (8, 10, 12, 14, 16, 18, 20).
- Đơn vị đăng cai được đặt cách cử thêm một đội tham dự ở mỗi nhóm tuổi.
- Các vận động viên đạt huy chương tại giải này ở các nhóm tuổi chẵn, là một trong những căn cứ để xem xét, đề cử tham dự các giải trẻ khu vực và châu lục trong năm 2026 - 2027.
Điều 4. Nội dung thi đấu
Tranh giải cá nhân nam, cá nhân nữ, đồng đội nam, đồng đội nữ với các nhóm tuổi quy định tại Điều 3 với các nội dung như sau:
| Nội dung | Thời gian thi đấu |
|---|---|
| Cờ tiêu chuẩn | Mỗi bên có 40 phút cộng 30 giây cho mỗi nước đi |
| Cờ nhanh | Mỗi bên có 10 phút cộng 5 giây cho mỗi nước đi |
| Cờ chớp | Mỗi bên có 3 phút cộng 3 giây cho mỗi nước đi |
4.1. Điều kiện tổ chức thi đấu và trao thưởng
- Nội dung cá nhân nam, cá nhân nữ của mỗi nhóm tuổi được tổ chức thi đấu khi có từ 03 vận động viên trở lên đăng ký tham dự.
- Đối với nội dung cá nhân nam, cá nhân nữ, trường hợp nhóm tuổi có dưới 03 vận động viên đăng ký sẽ được chuyển lên thi đấu với nhóm tuổi trên. Huy chương chỉ được trao cho nhóm tuổi có từ 03 vận động viên trở lên đăng ký tham dự.
- Nội dung đồng đội nam, đồng đội nữ của các nhóm tuổi chỉ được tổ chức và trao thưởng khi có từ 03 đội trở lên đăng ký tham dự.
Điều 5. Thể thức thi đấu và bốc thăm
5.1. Thể thức thi đấu
Căn cứ vào số lượng vận động viên của từng nhóm tuổi và nội dung thi đấu, Ban tổ chức áp dụng thể thức thi đấu như sau:
- Thi đấu vòng tròn một lượt đối với các nội dung có không quá 10 vận động viên.
- Thi đấu theo hệ Thụy Sỹ 07 ván đối với các nội dung có từ 11 đến 25 vận động viên.
- Thi đấu theo hệ Thụy Sỹ 09 ván đối với các nội dung có từ 26 vận động viên trở lên.
5.2. Bốc thăm và xếp cặp
- Bốc thăm và xếp cặp được thực hiện bằng phần mềm Swiss-Manager.
- Ở vòng đấu cuối, các vận động viên cùng đơn vị có tổng điểm đạt trên 50% số điểm tối đa sẽ không gặp nhau.
- Đối với các bảng đấu thi đấu theo hệ Thụy Sỹ, thứ tự hạt nhân được xác định lần lượt theo: hệ số Elo, thành tích tại giải Vô địch Cờ tướng trẻ quốc gia năm 2026 (tương ứng với từng nội dung thi đấu) và thứ tự chữ cái (vần tên).
- Đối với các bảng thi đấu theo thể thức vòng tròn, thứ tự thi đấu được xác định bằng bốc thăm, Ban tổ chức sẽ hạn chế tối đa các vận động viên cùng đơn vị gặp nhau ở vòng cuối.
Điều 6. Xếp hạng
- Xếp hạng cá nhân: theo Luật Cờ tướng Việt Nam do Liên đoàn Cờ tướng Việt Nam ban hành năm 2021.
- Xếp hạng đồng đội: được xác định theo tổng thứ hạng của 02 vận động viên có thứ hạng cá nhân cao nhất của mỗi đơn vị, bằng nhau xét tổng điểm của 02 vận động viên này; Trường hợp vẫn bằng nhau, thì đội nào có vận động viên xếp hạng cá nhân cao hơn thì sẽ xếp trên.
Điều 7. Luật thi đấu
Áp dụng Luật Cờ tướng Việt Nam do Liên đoàn Cờ tướng Việt Nam ban hành năm 2021.
Điều 8. Khen thưởng
Các cá nhân và đồng đội nam, nữ ở các nội dung và nhóm tuổi xếp hạng nhất, nhì, ba, đồng hạng ba được nhận huy chương vàng, bạc, đồng của Liên đoàn Cờ tướng Việt Nam.
Điều 9. Đăng ký và lệ phí tham dự
9.1. Đăng ký
- Hạn đăng ký: Trước ngày 20/8/2026, các đơn vị đăng ký sau thời hạn trên phải nộp thêm 100.000 đồng/vận động viên.
- Hồ sơ đăng ký: Các đơn vị gửi danh sách đăng ký theo mẫu quy định về Liên đoàn Cờ tướng Việt Nam theo một trong hai hình thức sau:
- Gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến: Số 36 Trần Phú, quận Ba Đình, TP. Hà Nội;
- Gửi qua email: vnxiangqifederation@gmail.com.
- Các đơn vị đăng ký phải sử dụng đúng biểu mẫu quy định. Ban Tổ chức không chấp nhận các bản đăng ký viết tay hoặc không đúng mẫu.
9.2. Lệ phí
- Lệ phí tham dự 1.000.000 đồng/vận động viên, nộp vào tài khoản của Liên đoàn Cờ tướng Việt Nam.
- Tên tài khoản: Liên đoàn Cờ tướng Việt Nam
- Ngân hàng: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)
- Số tài khoản: 1040861702
Điều 10. Các quy định khác
- Vận động viên lần đầu tham dự giải quốc gia phải xuất trình bản gốc giấy khai sinh, căn cước công dân (hoặc hộ chiếu). Các vận động viên khác phải mang theo thẻ vận động viên do Liên đoàn Cờ tướng Việt Nam cấp, còn giá trị sử dụng, để kiểm tra hồ sơ khi tham dự thi đấu.
- Huấn luyện viên và vận động viên khi vào khu vực thi đấu phải có tác phong gọn gàng, trang phục lịch sự.
- Vận động viên bắt buộc mặc đồng phục của đơn vị hoặc đồng phục của nhà tài trợ (nếu có) tại Lễ Khai mạc và Lễ Bế mạc.
- Các đơn vị, cá nhân tham dự giải tự đảm bảo toàn bộ chi phí: Tiền đi lại, ăn ở, tài liệu trong thời gian tham dự giải đấu.
- Các VĐV tuyệt đối không được mang các thiết bị truyền thông, thiết bị điện tử, đồng hồ đeo tay có màn hình và tài liệu chuyên môn vào khu vực thi đấu. Ban Trọng tài sẽ xử thua ngay khi phát hiện VĐV nào vi phạm quy định này, kể cả khi đã hoàn thành ván cờ.
- Các VĐV bỏ cuộc 02 ván liên tục trong quá trình thi đấu sẽ bị loại khỏi giải.
- Chỉ trưởng đoàn, HLV mới có quyền gửi khiếu nại lên BTC và nộp bảo lãnh 500.000đ/1 trường hợp (trong trường hợp khiếu nại đúng thì được trả lại tiền bảo lãnh, nếu khiếu nại sai thì số tiền bảo lãnh được bổ sung vào kinh phí tổ chức giải). Tất cả khiếu nại phải được giải quyết ngay tại ván đấu đó trước khi thi đấu ván kế tiếp. Mọi khiếu nại những ván đấu trước sẽ không có giá trị.
- Các đơn vị truyền thông, quay phát thuộc các Câu lạc bộ là hội viên tập thể năm 2026 của Liên đoàn Cờ tướng Việt Nam được phép ghi hình, phát sóng các ván đấu và đưa tin về giải, nhưng phải đăng ký với Ban Tổ chức (theo mẫu kèm theo); Tuân thủ các quy định và sự điều hành, sắp xếp của Ban Tổ chức giải.
- Bản đăng ký gửi về Văn phòng Liên đoàn Cờ tướng Việt Nam trước ngày 20/8/2026.
- Để đảm bảo quyền lợi của nhà tài trợ và công tác truyền thông của giải, các đơn vị không được tự ý lắp đặt thiết bị quay, phát trực tiếp tại các bàn đấu đã được Ban Truyền thông và Chuyển đổi số của Liên đoàn bố trí.
- Các đơn vị truyền thông có trách nhiệm:
- Đưa tin đầy đủ, chính xác về giải đấu;
- Thực hiện truyền thông cho các nhà tài trợ của giải theo quy định;
- Tuân thủ quy định chung về tần suất và nội dung phát sóng của Ban Tổ chức.
- Lệ phí quay, phát: 3.000.000 đồng/01 máy quay. Nộp vào tài khoản của Liên đoàn Cờ tướng Việt Nam trước ngày 20/8/2026.
- Trường hợp các đơn vị không thực hiện đúng các quy định nêu trên và theo Quyết định số 34/QĐ-LĐCTVN ngày 25/3/2021, Ban Tổ chức có quyền yêu cầu dừng hoạt động quay, phát của đơn vị.
- Mọi sửa đổi, bổ sung Điều lệ phải được Liên đoàn Cờ tướng Việt Nam phê duyệt. Trong quá trình tổ chức giải, Ban Tổ chức có quyền ban hành các thông báo hướng dẫn thực hiện Điều lệ. Quyết định của BTC được coi là quyết định cuối cùng trong khuôn khổ giải đấu này.
