Giải vô địch cờ tướng trẻ châu Á mở rộng năm 2018 được tổ chức từ ngày 15 đến 20/12/2018 tại Tỉnh Quảng Ninh, gồm 3 nội dung Cờ tiêu chuẩn, Cờ nhanh và cờ chớp cho các lứa tuổi nam và nữ từ 8-20.
Tham dự giải có 110 kỳ thủ (67 nam và 43 kỳ thủ) nữ từ các quốc gia gồm Trung quốc, Đài Loan, Macau, Singapore, Nhật Bản và Việt Nam.
TỔNG HỢP KẾT QUẢ
GIẢI VÔ ĐỊCH CỜ TƯỚNG TRẺ CHÂU Á MỞ RỘNG 2018
Thời gian: 15 đến 20/12/2018
Địa điểm: Thành phố Quảng Ninh
Tổng số VĐV: 188 (Nam: 124, Nữ: 64)
Số đơn vị: 5
TỔNG SẮP HUY CHƯƠNG TOÀN ĐOÀN
| Hạng | Đơn vị | CỜ TƯỚNG CHỚP | CỜ TƯỚNG NHANH | CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN | TỔNG |
|---|
| V | B | Đ | V | B | Đ | V | B | Đ | V | B | Đ |
|---|
| 1 | Việt Nam | 14 | 10 | 8 | 14 | 8 | 8 | 14 | 7 | 8 | 42 | 25 | 24 |
| 2 | China | 6 | 2 | 2 | 5 | 3 | 2 | 5 | 3 | 2 | 16 | 8 | 6 |
| 3 | Singapore | - | 1 | - | - | 2 | - | - | 2 | - | 0 | 5 | 0 |
| 4 | Chinese Taipei | - | - | - | - | - | - | - | 1 | - | 0 | 1 | 0 |
| TỔNG CỘNG | 20 | 13 | 10 | 19 | 13 | 10 | 19 | 13 | 10 | 58 | 39 | 30 |
THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG VẬN ĐỘNG VIÊN
| STT | Đơn vị | CỜ TƯỚNG CHỚP | CỜ TƯỚNG NHANH | CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN | TỔNG |
|---|
| Nam | Nữ | TC | Nam | Nữ | TC | Nam | Nữ | TC | Nam | Nữ | TC |
|---|
| 1 | China | 11 | 6 | 17 | 11 | 6 | 17 | 11 | 6 | 17 | 11 | 6 | 17 |
| 2 | Chinese Taipei | 6 | - | 6 | 6 | 1 | 7 | 6 | 1 | 7 | 9 | 1 | 10 |
| 3 | Macau | 3 | - | 3 | 3 | - | 3 | 3 | - | 3 | 3 | 0 | 3 |
| 4 | Singapore | 4 | - | 4 | 4 | - | 4 | 4 | - | 4 | 4 | 0 | 4 |
| 5 | Việt Nam | 43 | 32 | 75 | 44 | 35 | 79 | 40 | 30 | 70 | 97 | 57 | 154 |
| TỔNG CỘNG | 67 | 38 | 105 | 68 | 42 | 110 | 64 | 37 | 101 | 124 | 64 | 188 |
CỜ CHỚP
NAM
CỜ TƯỚNG CHỚP CÁ NHÂN NAM 10 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Trần Quốc Thành | 200001055 | Việt Nam |
| HCB | Phan Huy Hoàng | 200000123 | Việt Nam |
| HCĐ | Hà Khả Uy | 200000125 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG CHỚP CÁ NHÂN NAM 12 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Gu Bo Wen | | China |
| HCB | Min Ren | | China |
| HCĐ | Huỳnh Hào Phát | 200000018 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG CHỚP CÁ NHÂN NAM 14 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Hua Chen Hao | | China |
| HCB | Phan Nguyễn Công Minh | 200000020 | Việt Nam |
| HCĐ | Dao Phan Hoang Anh | 200001130 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG CHỚP CÁ NHÂN NAM 16 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Diao Jian Feng | | China |
| HCB | Đinh Hữu Pháp | 200000040 | Việt Nam |
| HCĐ | Hòa Minh Hiếu | 200001133 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG CHỚP CÁ NHÂN NAM 20 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Jiang Rong Bing | | China |
| HCB | Đào Duy Khánh | 200000358 | Việt Nam |
| HCĐ | Đào Văn Trọng | 200000010 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG CHỚP CÁ NHÂN NAM 8 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Hoàng Nhật Minh Huy | 200000129 | Việt Nam |
| HCB | Phạm Minh Trí | 200001109 | Việt Nam |
| HCĐ | Wen Jia Le | | China |
CỜ TƯỚNG CHỚP ĐỒNG ĐỘI NAM 10 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Trần Quốc Thành | 200001055 | Việt Nam |
| Phan Huy Hoàng | 200000123 | Việt Nam |
| Hà Khả Uy | 200000125 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG CHỚP ĐỒNG ĐỘI NAM 12 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Gu Bo Wen | | China |
| Min Ren | | China |
| Shi Yan | | China |
| HCB | Huỳnh Hào Phát | 200000018 | Việt Nam |
| Ngô Xuân Gia Huy | 200000413 | Việt Nam |
| Nguyễn Trọng Minh Khôi | 200000363 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG CHỚP ĐỒNG ĐỘI NAM 14 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Phan Nguyễn Công Minh | 200000020 | Việt Nam |
| Dao Phan Hoang Anh | 200001130 | Việt Nam |
| Nguyễn Đức Mạnh | 200000410 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG CHỚP ĐỒNG ĐỘI NAM 16 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Đinh Hữu Pháp | 200000040 | Việt Nam |
| Hòa Minh Hiếu | 200001133 | Việt Nam |
| Trần Nam Hưng | 200001134 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG CHỚP ĐỒNG ĐỘI NAM 20 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Đào Duy Khánh | 200000358 | Việt Nam |
| Đào Văn Trọng | 200000010 | Việt Nam |
| Dinh Xuan Thuy | 200001135 | Việt Nam |
| HCB | Luo Ling Ke | | Singapore |
| Choong Min Han | | Singapore |
| Lee Han Wei | | Singapore |
CỜ TƯỚNG CHỚP ĐỒNG ĐỘI NAM 8 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Hoàng Nhật Minh Huy | 200000129 | Việt Nam |
| Phạm Minh Trí | 200001109 | Việt Nam |
| Lâm Tăng Hưng | 200001110 | Việt Nam |
NỮ
CỜ TƯỚNG CHỚP CÁ NHÂN NỮ 10 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Đinh Trần Thanh Lam | 200000094 | Việt Nam |
| HCB | Lương Minh Ngọc | 200000502 | Việt Nam |
| HCĐ | Nguyễn Thị Thùy Lâm | 200000300 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG CHỚP CÁ NHÂN NỮ 14 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Nguyễn Phương Thảo | 200000311 | Việt Nam |
| HCB | Ngô Thừa Ân | 200000105 | Việt Nam |
| HCĐ | Yu Shi Qi | | China |
CỜ TƯỚNG CHỚP CÁ NHÂN NỮ 20 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Kiều Bích Thủy | 200000087 | Việt Nam |
| HCB | Trịnh Thúy Nga | 200000091 | Việt Nam |
| HCĐ | Nguyễn Thị Trà My | 200000331 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG CHỚP CÁ NHÂN NỮ 8 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Dong Ming Shan | | China |
| HCB | Vũ Nhã Uyên | 200000192 | Việt Nam |
| HCĐ | Nguyễn Diệu Hà | 200001137 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG CHỚP ĐỒNG ĐỘI NỮ 10 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Đinh Trần Thanh Lam | 200000094 | Việt Nam |
| Lương Minh Ngọc | 200000502 | Việt Nam |
| Nguyễn Thị Thùy Lâm | 200000300 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG CHỚP ĐỒNG ĐỘI NỮ 14 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Nguyễn Phương Thảo | 200000311 | Việt Nam |
| Ngô Thừa Ân | 200000105 | Việt Nam |
| Đỗ Mai Phương | 200000102 | Việt Nam |
| HCB | Yu Shi Qi | | China |
| Zhang Jia Wen | | China |
| Zhou Bo Liang | | China |
CỜ TƯỚNG CHỚP ĐỒNG ĐỘI NỮ 20 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Kiều Bích Thủy | 200000087 | Việt Nam |
| Trịnh Thúy Nga | 200000091 | Việt Nam |
| Nguyễn Thị Trà My | 200000331 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG CHỚP ĐỒNG ĐỘI NỮ 8 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Vũ Nhã Uyên | 200000192 | Việt Nam |
| Nguyễn Diệu Hà | 200001137 | Việt Nam |
| Nguyễn Lê Khánh Linh | 200000310 | Việt Nam |
CỜ NHANH
NAM
CỜ TƯỚNG NHANH CÁ NHÂN NAM 10 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Phan Huy Hoàng | 200000123 | Việt Nam |
| HCB | Trần Quốc Thành | 200001055 | Việt Nam |
| HCĐ | Phan Tuan Minh | 200001159 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG NHANH CÁ NHÂN NAM 12 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Min Ren | | China |
| HCB | Gu Bo Wen | | China |
| HCĐ | Shi Yan | | China |
CỜ TƯỚNG NHANH CÁ NHÂN NAM 14 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Phan Nguyễn Công Minh | 200000020 | Việt Nam |
| HCB | Hua Chen Hao | | China |
| HCĐ | Nguyễn Đức Mạnh | 200000410 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG NHANH CÁ NHÂN NAM 16 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Diao Jian Feng | | China |
| HCB | Chew Jin Cheng | | Singapore |
| HCĐ | Đinh Hữu Pháp | 200000040 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG NHANH CÁ NHÂN NAM 20 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Jiang Rong Bing | | China |
| HCB | Đinh Văn Thủy | 200001174 | Việt Nam |
| HCĐ | Đinh Xuân Phúc | 200001175 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG NHANH CÁ NHÂN NAM 8 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Hoàng Nhật Minh Huy | 200000129 | Việt Nam |
| HCB | Nguyễn Ngọc Thái | 200001149 | Việt Nam |
| HCĐ | Nguyễn Phạm Anh Tuấn | 200001150 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG NHANH ĐỒNG ĐỘI NAM 10 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Phan Huy Hoàng | 200000123 | Việt Nam |
| Trần Quốc Thành | 200001055 | Việt Nam |
| Phan Tuan Minh | 200001159 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG NHANH ĐỒNG ĐỘI NAM 12 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Min Ren | | China |
| Gu Bo Wen | | China |
| Shi Yan | | China |
| HCB | Nguyễn Thanh Lâm | 200001167 | Việt Nam |
| Huỳnh Hào Phát | 200000018 | Việt Nam |
| Phạm Huy Khánh | 200000447 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG NHANH ĐỒNG ĐỘI NAM 14 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Phan Nguyễn Công Minh | 200000020 | Việt Nam |
| Nguyễn Đức Mạnh | 200000410 | Việt Nam |
| Dao Phan Hoang Anh | 200001170 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG NHANH ĐỒNG ĐỘI NAM 20 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Đinh Văn Thủy | 200001174 | Việt Nam |
| Đinh Xuân Phúc | 200001175 | Việt Nam |
| Đào Văn Trọng | 200000010 | Việt Nam |
| HCB | Choong Min Han | | Singapore |
| Luo Ling Ke | | Singapore |
| Lee Han Wei | | Singapore |
CỜ TƯỚNG NHANH ĐỒNG ĐỘI NAM 8 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Hoàng Nhật Minh Huy | 200000129 | Việt Nam |
| Nguyễn Ngọc Thái | 200001149 | Việt Nam |
| Nguyễn Phạm Anh Tuấn | 200001150 | Việt Nam |
NỮ
CỜ TƯỚNG NHANH CÁ NHÂN NỮ 10 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Đinh Trần Thanh Lam | 200000094 | Việt Nam |
| HCB | Lương Minh Ngọc | 200000502 | Việt Nam |
| HCĐ | Nguyễn Thị Thùy Lâm | 200000300 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG NHANH CÁ NHÂN NỮ 14 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Zhang Jia Wen | | China |
| HCB | Ngô Thừa Ân | 200000105 | Việt Nam |
| HCĐ | Đỗ Mai Phương | 200000102 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG NHANH CÁ NHÂN NỮ 20 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Kiều Bích Thủy | 200000087 | Việt Nam |
| HCB | Đào Thị Thùy Tiên | 200000106 | Việt Nam |
| HCĐ | Trịnh Thúy Nga | 200000091 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG NHANH CÁ NHÂN NỮ 8 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Trần Bảo Châu | 200001176 | Việt Nam |
| HCB | Nguyễn Diệu Hà | 200001177 | Việt Nam |
| HCĐ | Dong Ming Shan | | China |
CỜ TƯỚNG NHANH ĐỒNG ĐỘI NỮ 10 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Đinh Trần Thanh Lam | 200000094 | Việt Nam |
| Lương Minh Ngọc | 200000502 | Việt Nam |
| Nguyễn Thị Thùy Lâm | 200000300 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG NHANH ĐỒNG ĐỘI NỮ 14 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Ngô Thừa Ân | 200000105 | Việt Nam |
| Đỗ Mai Phương | 200000102 | Việt Nam |
| Phùng Bảo Quyên | 200000118 | Việt Nam |
| HCB | Zhang Jia Wen | | China |
| Yu Shi Qi | | China |
| Zhou Bo Liang | | China |
CỜ TƯỚNG NHANH ĐỒNG ĐỘI NỮ 20 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Kiều Bích Thủy | 200000087 | Việt Nam |
| Đào Thị Thùy Tiên | 200000106 | Việt Nam |
| Trịnh Thúy Nga | 200000091 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG NHANH ĐỒNG ĐỘI NỮ 8 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Trần Bảo Châu | 200001176 | Việt Nam |
| Nguyễn Diệu Hà | 200001177 | Việt Nam |
| Tạ Hoàng Phương Nghi | 200000190 | Việt Nam |
CỜ TIÊU CHUẨN
NAM
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN CÁ NHÂN NAM 10 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Phan Huy Hoàng | 200000123 | Việt Nam |
| HCB | Qiu Yu Kai | | Chinese Taipei |
| HCĐ | Trần Quốc Thành | 200001055 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN CÁ NHÂN NAM 12 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Min Ren | | China |
| HCB | Gu Bo Wen | | China |
| HCĐ | Shi Yan | | China |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN CÁ NHÂN NAM 14 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Hua Chen Hao | | China |
| HCB | Phan Nguyễn Công Minh | 200000020 | Việt Nam |
| HCĐ | Nguyễn Đức Mạnh | 200000410 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN CÁ NHÂN NAM 16 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Diao Jian Feng | | China |
| HCB | Chew Jin Cheng | | Singapore |
| HCĐ | Đinh Hữu Pháp | 200000040 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN CÁ NHÂN NAM 20 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Jiang Rong Bing | | China |
| HCB | Đào Duy Khánh | 200000358 | Việt Nam |
| HCĐ | Đào Văn Trọng | 200000010 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN CÁ NHÂN NAM 8 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Hoàng Nhật Minh Huy | 200000129 | Việt Nam |
| HCB | Lâm Tăng Hưng | 200001081 | Việt Nam |
| HCĐ | Phạm Phú An | 200001082 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN ĐỒNG ĐỘI NAM 10 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Phan Huy Hoàng | 200000123 | Việt Nam |
| Trần Quốc Thành | 200001055 | Việt Nam |
| Phạm Anh Quân | 200001074 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN ĐỒNG ĐỘI NAM 12 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Min Ren | | China |
| Gu Bo Wen | | China |
| Shi Yan | | China |
| HCB | Huỳnh Hào Phát | 200000018 | Việt Nam |
| Ngô Xuân Gia Huy | 200000413 | Việt Nam |
| Nguyễn Thanh Lâm | 200001089 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN ĐỒNG ĐỘI NAM 14 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Phan Nguyễn Công Minh | 200000020 | Việt Nam |
| Nguyễn Đức Mạnh | 200000410 | Việt Nam |
| Dao Phan Hoang Anh | 200001092 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN ĐỒNG ĐỘI NAM 20 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Đào Duy Khánh | 200000358 | Việt Nam |
| Đào Văn Trọng | 200000010 | Việt Nam |
| Đinh Xuân Phúc | 200001096 | Việt Nam |
| HCB | Choong Min Han | | Singapore |
| Luo Ling Ke | | Singapore |
| Lee Han Wei | | Singapore |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN ĐỒNG ĐỘI NAM 8 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Hoàng Nhật Minh Huy | 200000129 | Việt Nam |
| Lâm Tăng Hưng | 200001081 | Việt Nam |
| Phạm Phú An | 200001082 | Việt Nam |
NỮ
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN CÁ NHÂN NỮ 10 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Đinh Trần Thanh Lam | 200000094 | Việt Nam |
| HCB | Vương Hoàng Gia Hân | 200001104 | Việt Nam |
| HCĐ | Nguyễn Thị Thùy Lâm | 200000300 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN CÁ NHÂN NỮ 14 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Ngô Thừa Ân | 200000105 | Việt Nam |
| HCB | Yu Shi Qi | | China |
| HCĐ | Quách Minh Châu | 200000364 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN CÁ NHÂN NỮ 20 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Trịnh Thúy Nga | 200000091 | Việt Nam |
| HCB | Nguyễn Thị Trà My | 200000331 | Việt Nam |
| HCĐ | Đào Thị Thùy Tiên | 200000106 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN CÁ NHÂN NỮ 8 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Lê Châu Giang | 200001099 | Việt Nam |
| HCB | Tạ Hoàng Phương Nghi | 200000190 | Việt Nam |
| HCĐ | Dong Ming Shan | | China |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN ĐỒNG ĐỘI NỮ 10 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Đinh Trần Thanh Lam | 200000094 | Việt Nam |
| Vương Hoàng Gia Hân | 200001104 | Việt Nam |
| Nguyễn Thị Thùy Lâm | 200000300 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN ĐỒNG ĐỘI NỮ 14 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Ngô Thừa Ân | 200000105 | Việt Nam |
| Quách Minh Châu | 200000364 | Việt Nam |
| Đỗ Mai Phương | 200000102 | Việt Nam |
| HCB | Yu Shi Qi | | China |
| Zhang Jia Wen | | China |
| Zhou Bo Liang | | China |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN ĐỒNG ĐỘI NỮ 20 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Trịnh Thúy Nga | 200000091 | Việt Nam |
| Nguyễn Thị Trà My | 200000331 | Việt Nam |
| Đào Thị Thùy Tiên | 200000106 | Việt Nam |
CỜ TƯỚNG TIÊU CHUẨN ĐỒNG ĐỘI NỮ 8 TUỔI
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Lê Châu Giang | 200001099 | Việt Nam |
| Tạ Hoàng Phương Nghi | 200000190 | Việt Nam |
| Nguyễn Lê Khánh Linh | 200000310 | Việt Nam |
https://chess-results.com/Tnr399856.aspx?lan=1
ĐIỀU LỆ
1. Đơn vị tổ chức: Liên đoàn Cờ Tướng Châu Á.
2. Đơn vị chịu trách nhiệm: Liên đoàn Cờ Tướng Việt Nam.
3. Thời gian thi đấu: Từ ngày 15 - 21 tháng 12 năm 2018.
4. Địa điểm thi đấu: Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
5. Nội dung thi đấu: Cá nhân nam; cá nhân nữ; đồng đội nam; đồng đội nữ.
6. Đối tượng tham dự:
1) Tất cả các thành viên liên đoàn, hiệp hội thành viên, ngoài ra các hiệp hội cấp dưới có thể thành lập đội tham gia cuộc thi.
2) Không phải thành viên Liên đoàn cờ Tướng Châu Á, hiệp hội thành viên có thể thông qua các hội viên, thành viên khác giới thiệu tham gia.
3) Các đội tham gia đăng kí 01 lãnh đội, 02 huấn luyện viên; các vận động viên tham gia không giới hạn;
7. Các nhóm đấu:
Căn cứ theo độ tuổi vận động viên, giải đấu chia thành các nhóm tuổi sau:
1) Nhóm U20: vận động viên sinh từ 01/1/1998 đến 31/12/1999;
2) Nhóm U18: vận động viên sinh từ 01/1/2000 đến 31/12/2001;
3) Nhóm U16: vận động viên sinh từ 01/1/2002 đến 31/12/2003;
4) Nhóm U14: vận động viên sinh từ 01/1/2004 đến 31/12/2005;
5) Nhóm U12: vận động viên sinh từ 01/1/2006 đến 31/12/2007;
6) Nhóm U10: vận động viên sinh từ 01/1/2008 đến 31/12/2009;
7) Nhóm U8: vận động viên sinh từ 01/1/2010 trở lại;
8. Tổ chức thi đấu:
1) Giải đấu áp dụng luật thi đấu theo “Luật Cờ Tướng Thế giới”;
2) Các vận động viên có thể đăng ký thi đấu theo 3 nội dung sau:
a) Cờ chậm: Mỗi bên có 40 phút và được cộng 10 giây cho mỗi nước đi tính từ nước đi đầu tiên.
b) Cờ nhanh: Mỗi bên có 10 phút và được cộng 10 giây cho mỗi nước đi tính từ nước đi đầu tiên.
c) Cờ chớp nhoáng: Mỗi bên có 3 phút và được cộng 2 giây cho mỗi nước đi tính từ nước đi đầu tiên.
3) Căn cứ số lượng vận động viên tham gia mỗi nhóm tuổi để xác định vòng đấu thích hợp.
4) Nếu một nhóm tuổi không đủ số vận động viên đăng kí, sẽ chuyển lên thi đấu chung với nhóm tuổi lớn hơn liền kề.
9. Đăng kí thi đấu:
1) Các thành viên của Liên đoàn Cờ Tướng Châu Á thống nhất tổ chức các đội đăng ký;
2) Không phải thành viên Liên đoàn sẽ được đăng ký tham gia bởi các đơn vị được đề xuất;
3) Các Hiệp hội vui lòng gửi email mẫu đơn đăng kí tên (có đóng dấu của hiệp hội) và ảnh điện tử màu 2 inch cho Ban tổ chức Giải vô địch Cờ Tướng trẻ Châu Á năm 2018 và gửi đến Ban thư ký của Liên đoàn Cờ Tướng Châu Á trước ngày 15 tháng 11 năm 2018.
Người liên hệ: Bà Đàm Thanh Xuân , Phó Ban Đối ngoại và Hợp tác Quốc tế Liên đoàn Cờ tướng Việt Nam.
Địa chỉ: 36 Trần Phú, quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại:+084 246 292 3131 Mobile: +084.967325885
Email: vietnamxiangqifederation@gmail.com
CC cho Ban Thư ký Liên đoàn Cờ tướng Châu Á: secretariat@asianxiangqi.org
10. Khen thưởng:
1) Xếp hạng cá nhân lần lượt theo điểm, hệ số đối kháng của các vận động viên cùng điểm, hệ số Buchholz, số ván thắng, số ván đi sau, số ván thắng bằng đi sau, ván đối kháng và màu quân, bốc thăm.
2) Xếp hạng đồng đội: lần lượt tính theo tổng thứ hạng, tổng điểm của 02 vận động viên có thứ hạng cao nhất trong nhóm tuổi, nếu bằng nhau đội nào có vận động viên xếp cao hơn sẽ xếp trên.
3) Cá nhân nam, nữ đạt từ thứ hạng 1 đến hạng 3 trong nhóm tuổi được tặng huy chương của Ban tổ chức.
4) Đồng đội nam, nữ xếp hạng từ 1 đến hạng 3 trong nhóm tuổi được tặng huy chương của Ban tổ chức.
5) Mỗi đơn vị có từ 10 vận động viên tham dự giải trở lên, được giấy chứng nhận kỉ niệm của đoàn.
11. Kinh phí tham dự giải:
1) Các đội tự thu xếp kinh phí tham dự.
2) Các vận động viên tham gia đặt phòng theo khách sạn được đề xuất và tham khảo giá do ban tổ chức cung cấp.
3) Nếu bạn cần sự giúp đỡ của ban tổ chức, xin vui lòng liên hệ với Văn phòng Liên đoàn Cờ tướng Việt Nam trước một tháng qua số điện thoại 0246 2923 131 hoặc gửi mail ldctvn2017@gmail.com.
12. Các đội vui lòng tự mua bảo hiểm cá nhân trong thời gian giải đấu.
13. Trang phục:
1) Lễ khai mạc, bế mạc: các đội mặc đồng phục thống nhất theo tên đội hoặc theo đề xuất của Ban tổ chức.
2) Tại địa điểm thi đấu: các vận động viên nên mặc đồng phục thống nhất theo tên đội.
14. Các vấn đề không được đề cập ở đây, sẽ được thông báo riêng.
15. Việc giải thích quy định này thuộc quyền của Ban tổ chức của Liên đoàn cờ Tướng Việt Nam./.